Chương trình BHSK VBI Care cho bé từ 1 tuổi.

Sản phẩm bảo hiểm sức khoẻ VBI Care là sản phẩm do Công ty TNHH MTV Bảo hiểm NH TMCP Công thương (Bảo hiểm VietinBank – VBI) phát triển, được Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) phân phối, bán chéo. Sản phẩm được thiết kế để bù đắp những hạn chế của Bảo hiểm y tế, bảo vệ toàn diện cho khách hàng với hầu hết các rủi ro về bệnh, tai nạn có thể xảy ra trong cuộc sống thường ngày.

vbi care

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM BẢO HIỂM SỨC KHOẺ VBI CARE:

Bé đủ 12 tháng tuổi sẽ được mua độc lập – không cần kèm bố/mẹ

Không bị đồng chi trả bảo hiểm như các hãng khác.

Bảo hiểm toàn diện : tai nạn, sinh mạng, điều trị nội trú, khám chữa bệnh, nha khoa.

Bồi thường qua Insmart – đơn vị chuyên làm dịch vụ bồi thường uy tín chuyên nghiệp từ 

Khám chữa bệnh tại tất cả các bệnh viện trong toàn quốc, các phòng khám quốc tế, chất lượng cao : Victoria Healthcare, FV, Hạnh Phúc, Vinmec, Hồng Ngọc, Pháp Việt…

Bảo lãnh trực tiếp khi bé không may phải nằm viện tại nhiều bệnh viện quốc tế, chất lượng cao trong toàn quốc (xem tại đây)

Tóm tắt quyền lợi và phí sản phẩm bảo hiểm sức khoẻ VBI Care cho bé 

1. Phí 4,195 triệu/bé/năm

– Điều trị nội trú : 50 triệu (tiền nằm viện 2,5 triệu/ngàyngày; tiền giường 1,050 triệu/ngày)

– Điều trị ngoại trú (khám chữa bệnh) : 5 triệu/năm (1 lần tối đa 1 triệu, 10 lần/năm) trong đó nha khoa 1 triệu/năm.

2. Phí 6,660 triệu/bé/năm

– Điều trị nội trú : 100 triệu (tiền nằm viện 5 triệu/ngàyngày; tiền giường 1,550 triệu/ngày)

– Điều trị ngoại trú (khám chữa bệnh) : 10 triệu/năm (1 lần tối đa 2 triệu, 10 lần/năm) trong đó nha khoa 2 triệu/năm.

Lưu ý : nha khoa đồng bảo hiểm 7/3 tại phòng khám/bệnh viện tư

Thời gian chờ :

+ Tai nạn: không áp dụng

+ Bệnh thông thường: 30 ngày

+ Bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn: 365 ngày

+ Tử vong do bệnh thông thường: 30 ngày, do bệnh đặc biệt/ có sẵn: 365 ngày

3/ Lưu ý đồng bảo hiểm: 

Áp dụng đồng chi trả 30% cho phần quyền lợi bổ sung gồm ngoại trú, thai sản, trợ cấp nằm viện nếu KH không điều trị tại hệ thống các bệnh viện Nhà nước.

bhsk

Bảng quyền lợi cho khách hàng lựa chọn

Thông tin chi tiết tại đây:

     Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam TOÀN CẦU
(loại trừ Mỹ và Canada)
A QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH CƠ BẢN MỞ RỘNG NÂNG CAO ĐẶC BIỆT
I BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO TAI NẠN 200,000,000 500,000,000 1,000,000,000 2,000,000,000
II BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO BỆNH 100,000,000 250,000,000 500,000,000 1,000,000,000
III CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN 20,000,000 30,000,000 40,000,000 200,000,000
IV BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH (loại trừ bệnh hiểm nghèo) 50,000,000 100,000,000 200,000,000 400,000,000
1 Chi phí nằm viện        
  Quyền lợi bảo hiểm:
– Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện
– Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương
– Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện
– Băng, nẹp thông thường và bột
– Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán
– Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
Chi phí thực tế, tối đa 2,500,000/ngày (tiền giường 1,050,000/ngày) Chi phí thực tế, tối đa 5,000,000/ngày (tiền giường 1,550,000/ngày) Chi phí thực tế, tối đa 10,000,000/ngày (tiền giường 1,950,000/ngày) Chi phí thực tế, tối đa 25,000,000/ngày (tiền giường 5,000,000/ngày)
2 Chi phí phẫu thuật        
  Quyền lợi bảo hiểm:
– Phẫu thuật do bệnh
– Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)
Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
3 Các quyền lợi khác
3.1. Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm) 2,500,000 5,000,000 10,000,000 25,000,000
3.2. Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm) 2,500,000 5,000,000 10,000,000 25,000,000
3.4. Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 50,000 100,000 200,000 1,000,000
B QUYỀN LỢI BẢO HIỂM PHỤ CƠ BẢN MỞ RỘNG NÂNG CAO ĐẶC BIỆT
II BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ 5,000,000 10,000,000 20,000,000 40,000,000
1 Chi phí điều trị ngoại trú        
1.1 Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ.
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự
Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần khám, tối đa 15 lần/năm
1.2 Điều trị cấp cứu, điều trị trong ngày có phát sinh chi phí tiền giường Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần
2 Chăm sóc răng/người/năm (áp dụng tỷ lệ đồng bảo hiểm 30%)
  + Khám và chuẩn đoán, Viêm lợi (nướu)
+ Chụp X-Quang
+ Hàn mới răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji..)
+ Điều trị tủy
+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu)
+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000/năm
Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần khám, tối đa 15 lần/năm
Không áp dụng tỷ lệ đồng bảo hiểm 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia chăm sóc răng tại hệ thống các bệnh viện Nhà nước
V PHÍ BẢO HIỂM
1 Từ 1 – 5 tuổi 4,195,000 6,660,000 12,510,000 46,790,000
2 Từ 6 – 17 tuổi 2,752,500 4,430,000 8,290,000 31,460,000
3 Từ 18 – 25 tuổi 2,580,000 4,145,000 7,760,000 29,450,000
4 Từ 26 – 30 tuổi 2,663,500 4,281,000 8,016,000 30,376,000
5 Từ 36 – 40 tuổi 2,861,500 4,606,500 8,607,000 32,864,000
6 Từ 41 – 45 tuổi 3,190,500 5,160,500 9,587,000 37,388,000
7 Từ 46 – 50 tuổi 3,488,500 5,653,500 10,469,000 41,316,000
8 Từ 51 – 55 tuổi 3,786,500 6,146,500 11,351,000 45,244,000
9 Từ 55 – 60 tuổi 4,371,500 7,106,500 13,079,000 52,784,000
10 Từ 61 – 65 tuổi 5,171,500 8,416,500 15,483,000 62,484,000

4/ Cách thức tham gia:

Để đăng ký tham gia chương trình, quý khách vui lòng thu thập những chứng từ sau:

– Giấy yêu cầu bảo hiểm: kê khai tình trạng sức khỏe, ký tên và gửi lại bản scan

– Đối với trẻ em dưới 18 tuổi: gửi kèm bản sao giấy khai sinh

Vậy còn bất cứ điểm nào cần làm rõ, quý khách vui lòng liên lạc lại theo contact dưới đây để được hỗ trợ. Rất mong được hợp tác cùng quý khách trong thời gian tới.

Trân trọng./.

Chia sẻ tin :

Comments

Comments

Trả lời