- Hợp lệ xin Visa
- Hoàn phí khi không đậu phỏng vấn
- Bảo hiểm du lịch, du học, công tác

Đối tượng tham gia bảo hiểm
Người được bảo hiểm là người có đủ điều kiện về sức khỏe để đi lại và không nhận biết về bất kỳ tình huống nào có thể dễn đến việc hủy bỏ hay gián đoạn chuyến đi.
Bên bảo hiểm không nhận bảo hiểm đối với:
- Những người bị bệnh tâm thần, bệnh phong, bệnh/hội chứng down, tự kỷ;
- Người bị thương tật vĩnh viễn từ năm mươi phần trăm (50%) trở lên.
Độ tuổi tham gia bảo hiểm
Người được bảo hiểm từ sáu (06) tuần tuổi đến tàm mươi lăm (85%) tuổi vào ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm. Trong đó:
- Người lớn: những người có độ tuổi từ mười tám (18) tuổi đến tám mươi lăm (85) tuổi;
- Trẻ em: những người có độ tuổi từ sáu (06) tuần tuổi đến dưới mười tám (18) tuổi.
+ Trẻ em có độ tuổi từ sáu (06) tuần tuổi đến dưới mười bốn (14) tuổi: phải được đi kèm người thân trong cùng chuyến đi;
+ Trẻ em có độ tuổi từ mười bốn (14) tuổi đến dưới mười tám (18) tuổi khi đi du lịch một mình chỉ có thể tham gia chương trình 1 đến chương trình 2 (hoặc chương trình bảo hiểm với số tiền tương đương).
Điều kiện tham gia bảo hiểm du học Đức
- Người được bảo hiểm phải tham gia bảo hiểm trước khi rời khỏi Việt Nam.
- Ngày khởi hành không được thực hiện trước ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm.
|
TÊN QUYỀN LỢI |
Chương trình 2 |
|
Số tiền bảo hiểm (VNĐ) |
1.250.000.000 |
|
A. HỖ TRỢ Y TẾ CHO CÁC SỰ KIỆN BẢO HIỂM XẢY RA Ở NƯỚC NGOÀI |
|
|
1. Chi phí y tế |
1.250.000.000 |
|
18 – dưới 66 tuổi |
1.250.000.000 |
|
Trẻ em /từ 66 tuổi trở lên |
1.250.000.000 |
|
2. Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu |
1.250.000.000 |
|
3. Hồi hương thi hài về Việt Nam |
1.250.000.000 |
|
Về quê hương (ngoài lãnh thổ VN) |
312.500.000 |
|
4. Thăm người được bảo hiểm tại bệnh viện |
125.000.000 |
|
5. Thăm viếng để thu xếp tang lễ |
125.000.000 |
|
6. Chăm sóc trẻ em |
125.000.000 |
|
7. Trợ cấp nằm viện |
Không |
|
B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN |
|
|
8. Tử vong và thương tật do tai nạn trong vòng 90 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn trong chuyến đi |
|
|
Đủ 18 tuổi – 65 tuổi |
1.250.000.000 |
|
Trẻ em |
Không |
|
Từ 66 tuổi trở lên |
Không |
|
C. HỖ TRỢ TRONG VIỆC ĐI LẠI |
|
|
9. Hủy bỏ chuyến đi |
125.000.000 |
|
10. Hỗ trợ người đi cùng |
125.000.000 |
|
11. Hành lý đến chậm |
12.500.000 |
|
12. Giấy tờ đi đường |
25.000.000 |
|
13. Chuyến đi bị trì hoãn |
12.500.000 |
|
14. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm |
Bao gồm |
|
PHÍ BẢO HIỂM |
CHƯƠNG TRÌNH 2 (VNĐ) |
|
Thời gian |
1.250.000.000 |
|
Đến 3 ngày |
105.000 |
|
Đến 6 ngày |
140.000 |
|
Đến 10 ngày |
166.250 |
|
Đến 14 ngày |
218.500 |
|
Đến 18 ngày |
306.250 |
|
Đến 22 ngày |
341.250 |
|
Đến 27 ngày |
385.000 |
|
Đến 31 ngày |
446.250 |
|
Đến 45 ngày |
577.500 |
|
Đến 60 ngày |
708.750 |
|
Đến 90 ngày |
980.000 |
|
Đến 120 ngày |
1.251.250 |
|
Đến 150 ngày |
1.522.500 |
|
Đến 180 ngày |
1.793.750 |
|
Cả năm |
2.625.000 |
