Bảo hiểm sức khỏe PTI – Phúc an sinh

983,700 

Mô tả

Trước việc có nhiều thay đổi trong mảng sản phẩm bảo hiểm sức khỏe thời gian gần đây, chúng tôi xin giới thiệu sản phẩm Phúc An Sinh. Là sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của Tổng công ty bảo hiểm Bưu điện (PTI) thuộc top 5 công ty bảo hiểm lớn nhất tại Việt Nam. Sản phẩm có nhiều ưu điểm như người tham gia bảo hiểm có thể lựa chọn cho mình điều kiện chăm sóc, điều trị sức khỏe chất lượng cao tại các bệnh viện uy tín hàng đầu ở Việt Nam. Sản phẩm có nhiều sự lựa chọn với nhiều mức phí bảo hiểm khác nhau phù hợp với mọi nhu cầu của khách hàng. Đặc biệt, khi tham gia qua chúng tôi Quý khách sẽ được hưởng ưu đãi giảm phí 10%.

Lưu ý: Phí hiển thị là phí của quyền lợi nội trú cho độ tuổi từ  16-45.

bao-hiem-pti-phuc-an-sinh

QUYỀN LỢI & PHÍ CHI TIẾT CHUONG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH I :
ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN

Đơn vị tính: Đồng

Tổng giới hạn bồi thường/năm/người

Bạc

Titan

Vàng

Kim cương

A.    Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bộ phận vĩnh viễn do tai nan
Tử vong do tai nạn

50,000,000

100,000,000

200,000,000

300,000,000

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

50,000,000

100,000,000

200,000,000

300,000,000

Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật. Tối đa đến số tiền bảo hiểm

B.     Chi phí y tế điều trị thương tật do tai nạn
Chi phí y tế điều trị thương tật do tai nạn

10,000,000

20,000,000

30,000,000

50,000,000

Độ tuổi/ phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Từ đủ 3 tuổi – 16 tuổi

250,000

473,000

754,000

1,202,000

Từ đủ 17 – 65 tuổi

250,000

450,000

685,000

1,045,000

Lưu ý: Hạng vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi
CHƯƠNG TRÌNH II :

BẢO HIỂM NẰM VIỆN & PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT

Đơn vị tính: Đồng

Tổng giới hạn bồi thường

Bạc

Titan

Vàng

Kim cương

/ năm / người

200,000,000

350,000,000

650,000,000

1,000,000,000

1. Chi phí nằm viện/năm

60,000,000

100,000,000

200,000,000

300,000,000

Giới hạn chi phí điều trị theo ngày:

3,000,000

5,000,000

10,000,000

15,000,000

– Chi phí phòng bệnh
– Chi phí y tế
2. Chi phí phẫu thuật. Loại trừ chi phí cấy ghép nội tạng

60,000,000

100,000,000

200,000,000

300,000,000

–         Phẫu thuật nội trú

60,000,000

100,000,000

200,000,000

300,000,000

–         Phẫu thuật trong ngày

30,000,000

50,000,000

100,000,000

150,000,000

–         Thủ thuật điều trị
–         Phẫu thuật ngoại trú/lần

1,500,000

2,500,000

5,000,000

7,500,000

3. Chi phí cấy ghép nội tạng (Bao gồm chi phí phẫu thuật). Loại trừ chi phí mua nội tạng và các chi phí phát sinh từ người cho nội tạng.

80,000,000

150,000,000

250,000,000

400,000,000

4. Chi phí trước khi nhập viện  Tối đa 30 ngày ngay trước ngày nhập viện/năm

4,000,000

7,000,000

10,000,000

20,000,000

5. Chi phí điều trị sau khi xuất viện. Tối đa 45 ngày  ngay sau ngày xuất viện/năm
6.Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/năm)

2,000,000

3,000,000

4,000,000

6,000,000

7. Trợ cấp ngày nằm viện  (Tối đa: 20 ngày/năm)

60,000

100,000

200,000

400,000

8.Chi phí vận chuyển/năm

60,000,000

100,000,000

200,000,000

400,000,000

– Vận chuyển cấp cứu bằng xe 115, dịch vụ xe cấp cứu của bệnh viện (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không).

60,000,000

100,000,000

200,000,000

400,000,000

-Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng taxi

150,000

250,000

500,000

1,000,000

Chi phí vận chuyển trong trường hợp chuyển tuyến

1,000,000

2,000,000

5,000,0000

10,000,000

9. Chi phí mai táng (trong trường hợp tử vong tại bệnh viện)

2,000,000

3,000,000

4,000,000

4,500,000

Độ tuổi/ phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Từ đủ 15 ngày – 05 tuổi

1,965,600

2,948,400

Không bảo hiểm

Không bảo hiểm

Từ đủ 05- 15 tuổi

1,512,000

2,268,000

3,024,000

5,292,000

Từ đủ 16- 45 tuổi

1,430,400

2,145,600

2,860,800

5,006,400

Từ đủ 46- 65 tuổi

1,576,800

2,365,200

3,153,600

5,518,800

Lưu ý: Hạng vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi
QUYỀN LỢI BỔ SUNG (CHỈ ĐƯỢC LỰA CHỌN KHI THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH II)
1. Điều trị ngoại trú do bệnh
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người

          5,000,000

         7,000,000

        10,000,000

           20,000,000

Giới hạn số lần khám, điều trị/năm

10

10

10

10

Giới hạn cho 1 lần điều trị

500,000

700,000

1,000,000

2,000,000

Độ tuổi/ phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Từ đủ 03 tuổi – 05 tuổi

1,502,000

2,293,200

Không bảo hiểm

Không bảo hiểm

Từ đủ 05- hết 15 tuổi

1,155,000

1,764,000

2,940,000

8,190,000

Từ đủ 16-  hết 45 tuổi

1,093,000

1,669,000

2,781,000

7,748,000

Từ đủ 46-  hết 65 tuổi

1,205,000

1,840,000

3,066,000

8,541,000

2. Chăm sóc răng
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người

3,000,000

5,000,000

7,000,000

10,000,000

Người được bảo hiểm tự thanh toán (%)

20

20

20

20

Khám và chẩn đoán bệnh

3,000,000

5,000,000

7,000,000

10,000,000

Trám răng bắng chất liệu thường
Viêm lợi
Nhổ răng bệnh lý,
Điều trị tuỷ răng
Nhổ và phẫu thuật răng khôn bệnh lý
Lấy cao răng

100,000

200,000

400,000

800,000

Độ tuổi/ phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Từ đủ 03 tuổi – 15 tuổi

900,000

1,500,000

2,100,000

3,000,000

Từ đủ 16- hết 35 tuổi

750,000

1,250,000

1,750,000

2,500,000

Từ đủ 36- hết 65 tuổi

975,000

1,625,000

2,275,000

3,250,000

3. Trợ cấp thu nhập (không áp dụng đối với trẻ em dưới 18 tuổi):
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người

18,000,000

21,600,000

27,000,000

36,000,000

PTI thanh toán trợ cấp ngày trong thời gian nằm viện điều trị thương tật do tai nạn và nằm viện do ốm đau, bệnh tật (không áp dụng cho trường hợp nghỉ do thai sản)

100,000

120,000

150,000

200,000

Độ tuổi/ phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm/người

180,000

216,000

270,000

360,000

4. Tử vong, thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người

Bạc

Titan

Vàng

Kim cương

20,000,000 30,000,000 40,000,000 50,000,000
Tử vong do ốm đau, bệnh tật

20,000,000

30,000,000

40,000,000

50,000,000

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

20,000,000

30,000,000

40,000,000

50,000,000

Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật. Tối đa đến số tiền bảo hiểm

Độ tuổi/ phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm

Từ đủ 3 tuổi – 5 tuổi

75,400

113,100

Không bảo hiểm

Không bảo hiểm

Từ đủ 05 – hết 40 tuổi

58,000

87,000

116,000

145,000

Từ đủ 41- hết 60 tuổi

80,000

120,000

160,000

200,000

Từ đủ 60 – hết 65 tuổi

90,000

135,000

180,000

225,000

5. Mở rộng phạm vi điều trị
Đông Nam Á

Tăng 20% phí so với chương trình 2

Châu Á

Tăng 30% phí so với chương trình 2

 

Chia sẻ tin :

Comments

Comments